1/ CÁC SỰ CỐ HIỂN THỊ TRÊN BỘ ĐIỀU KHIỂN: Áp dụng cho Deap Sea – model 7220 & 7320
|
Sự cố/ hiển thị |
Nguyên nhân |
Cách khắc phục |
| Engine under speed Gen. under frequency (Tốc độ và tần số máy phát thấp) | Bộ điều tốc của động cơ bị hỏng | Kiểm tra sửa chữa hoặc thay mới |
| Quá tải động cơ | Giảm tải sử dụng | |
| Bị nghẹt lọc nhiên liệu | Thay thế lọc nhiên liệu mới | |
| Engine over speed Gen. over frequency (Tốc độ và tần số máy phát cao) | Bộ điều tốc của động cơ bị hỏng | Kiểm tra sửa chữa hoặc thay mới |
| Gen. under voltage (Điện áp máy phát thấp) | Hỏng mạch điều chỉnh điện áp AVR | Thay mạch AVR mới |
| Gen. over current (Dòng điện máy phát quá tải ) | Quá tải | Giảm bớt tải |
| Battery under voltage (Điện áp bình điện thấp) | Bình điện yếu, hoặc bị hỏng | Kiểm tra lại dynamo sạc, bộ sạc ngậm, hoặc thay thế bình điện mới. |
| Fuel level low (Mức nhiên liệu thấp) | Mức nhiên liệu thấp | Kiểm tra và châm thêm nhiên liệu |
| Main under voltage (Điện áp lưới thấp) | Điện áp điện lưới thấp | Kiểm tra lại điện áp điện lưới |
| Main over voltage (Điện áp lưới cao) | Điện áp điện lưới cao | Kiểm tra lại điện áp điện lưới |
| Main under frequency (Tần số điện lưới thấp) | Tần số điện lưới thấp | Kiểm tra lại tần số điện lưới |
| Gen phase seq wrong (Ngược thứ tự pha) | Ngược thứ tự pha máy phát | Kiểm tra và đổi thứ tự pha |
| Gen short circuit (Máy phát ngắn mạch) | Máy phát bị ngắn mạch | Kiểm tra lại tải sử dụng |
| Negative phase sequency (Dòng điện 3 pha không cân bằng) | Dòng điện 3 pha không cân bằng | Kiểm tra lại tải sử dụng |
| Coolant temp high (Nhiệt độ nước cao) | Động cơ bị thiếu nước làm mát | Châm thêm nước làm mát |
| Máy bị quá tải | Giảm tải sử dụng | |
| Diện tích phòng máy chật hẹp | Đặt máy nơi thoáng mát, | |
| Emergency stop (Dừng khẩn cấp) | Do tác động vào nút dừng khẩn cấp | Kiểm tra và khắc phục reset |
| Oil presure low (Áp lực nhớt thấp) | Áp lực nhớt thấp | Máy bị thiếu nhớt |
| Hỏng cảm biến áp lực dầu bôi trơn | Kiểm tra, thay thế | |
| Hỏng dây tín hiệu | Kiểm tra, sửa chữa | |
| ECU warning (Cảnh báo từ ECU của động cơ) | Cảnh báo từ ECU động cơ | Kiểm tra mã lỗi theo catalogue động cơ, khắc phục |
| ECU shutdown (Dừng máy lỗi từ ECU của động cơ) | Dừng máy do lỗi động cơ, lỗi từ ECU | Kiểm tra mã lỗi theo catalogue động cơ, khắc phục |
| ECU data fail (Lỗi dữ liệu từ ECU của động cơ) | Lỗi bộ điều khiển không giao tiếp được với ECU động cơ | Kiểm tra hệ thống dây tín hiệu |
2/CÁC SỰ CỐ THÔNG THƯỜNG CỦA MÁY PHÁT ĐIỆN
|
Sự cố |
Nguyên nhân |
Cách khắc phục |
| Trục khuỷu không quay hoặc quay chậm | Điện áp bình ắc quy thấp | Sạc bình hoặc thay thế bình điện mới |
| Motor đề bị hỏng | Sửa chữa hoặc thay thế motor đề mới | |
| Trục khuỷu quay nhưng động cơ không chạy | Máy không có nhiên liệu | Kiểm tra, châm thêm nhiên liệu |
| Máy bị tuột dầu | Kiểm tra đường ống dầu bị hở hoặc rò rỉ | |
| Bộ điều tốc bị hỏng | Kiểm tra sửa chữa | |
| Động cơ có tiếng kêu lạ | Mức dầu bôi trơn thấp | Kiểm tra mức nhớt bôi trơn |
| Bơm cao áp, vòi phun hỏng | Kiểm tra khắc phục | |
| Khe hở xú páp quá lớn | Điều chỉnh lại khe hở xú páp | |
| Bạc, trục tua – bin bị trục trặc | Kiểm tra, thay mới | |
| Nhiệt độ nước làm mát cao lớn hơn mức cho phép 100c | Mức nước làm mát thấp | Châm thêm nước làm mát |
| Động cơ quá tải | Giảm tải cho động cơ | |
| Dây cua roa dẫn động cánh quạt bị hỏng, chùng | Kiểm tra dây cua roa | |
| Đồng hồ đo, cảm biến nhiệt không chính xác | Hiệu chỉnh hoặc thay mới | |
| Bơm nước bị hỏng | Sửa chữa hoặc thay mới | |
| Két nước giải nhiệt bị bẩn | Vệ sinh két giải nhiệt ( cả phần khí và phần nước) | |
| Van điều nhiệt hỏng | Kiểm tra, khắc phục hoặc thay mới nếu cần | |
| Áp lực nhớt bôi trơn thấp | Cảm biến, đồng hồ đo sai | Hiệu chỉnh hoặc thay mới |
| Mức dầu bôi trơn thấp | Bổ sung thêm dầu bôi trơn | |
| Lọc nhớt bôi trơn bị bẩn | Vệ sinh lọc dầu, thay mới | |
| Bơm nhớt bị hỏng | Sửa chữa hoặc thay mới | |
| Áp lực nhớt bôi trơn cao | Cảm biến đồng hồ đo sai | Hiệu chỉnh hoặc thay mới |
| Động cơ làm việc quá nguội | Sấy nóng động cơ thích hợp | |
| Nhiệt độ dầu quá cao | Thiết bị sinh hàn dầu bị bẩn | Vệ sinh |
| Nhiệt độ nước sinh hàn cao | Xem phần nhiệt độ nước làm mát cao | |
| Suất tiêu hao nhiên liệu cao | Loại nhiên liệu không đúng | Thay nhiên liệu mới phù hợp |
| Các chi tiết séc-măng, sơ-mi xy-lanh, pit-tông bị mòn | Sửa chữa, thay mới | |
| Rò rỉ nhiên liệu | Kiểm tra, khắc phục sự rò rỉ | |
| Lọc gió bị bẩn | Vệ sinh lọc gió, thay mới | |
| Động cơ bị quá tải | Giảm tải cho động cơ | |
| Nhiệt độ máy thấp | Kiểm tra bộ điều nhiệt | |
| Trục trặc vòi phun | Cân chỉnh lại vòi phun | |
| Khe hở suppap không đúng | Cân chỉnh lại khe suppap | |
| Tua-bin bị hỏng | Kiểm tra tua-bin, sửa chữa, thay mới | |
| Hệ thống điện điều khiển bơm cao áp, vòi phun hỏng | Sửa chữa, thay mới | |
| Suất tiêu hao dầu bôi trơn cao | Loại dầu bôi trơn trong các-te có độ nhớt thấp | Thay dầu bôi trơn mới có độ nhớt phù hợp |
| Các chi tiết séc-măng, sơ-mi xy-lanh, pit-tông bị mòn | Kiểm tra sửa chữa, thay mới nếu cần | |
| Dầu bôi trơn bị rò rỉ | Khắc phục hiện tượng rò rỉ | |
| Rò rỉ dầu bôi trơn ở tua-bin | Sửa chữa, thay mới tua-bin |
3/CÁC SỰ CỐ THÔNG THƯỜNG CỦA ĐỘNG CƠ
|
Sự cố |
Nguyên nhân |
Cách khắc phục |
| Động cơ phun nhiều khói trắng hoặc xanh lam | Nhiên liệu bị lẫn nước, dầu bôi trơn | Xả nước ở bộ lọc, két nhiên liệu |
| Nước làm mát lọt vào buồng đốt qua các vết nứt trên nắp xy-lanh, sơ-mi xy-lanh. | Kiểm tra nắp xy-lanh, sơ-mi xy-lanh và khắc phục | |
| Động cơ chưa sấy nóng phù hợp đã mang tải | Ngắt tải, sấy nóng động cơ phù hợp | |
| Mức dầu bôi trơn trong các-te quá cao | Điều chỉnh mức dầu phù hợp | |
| Không khí nạp có lẫn nước | Tìm nguyên nhân khăc phục | |
| Loại nhiên liệu không đúng | Thay đúng loại nhiên liệu | |
| Động cơ phun nhiều khói đen | Động cơ bị quá tải | Giảm tải cho động cơ |
| Vòi phun bị hỏng, kim phun bị kẹt | Cân chỉnh lại vòi phun, thay mới nếu cần | |
| Séc-măng, sơ-mi xy-lanh, pit-tông bị mòn | Kiểm tra, thay mới | |
| Tua-bin làm việc kém | Kiểm tra sửa chữa, thay các bộ phận bị hỏng của tua-bin | |
| Bơm cao áp bị kẹt, hỏng | Vệ sinh, sửa chữa bơm cao áp | |
| Phin lọc gió bị đóng muội bẩn | Vệ sinh thay mới nếu cần | |
| Phun nhiên liệu quá muộn | Điều chỉnh lại góc phun sớm | |
| Hệ thống điện điều khiển bơm cao áp hỏng | Thay mới | |
| Đối áp đường xả tăng | Vệ sinh đường khí xả | |
| Nhiệt độ khí nạp cao | Vệ sinh đường khí xả | |
| Động cơ không phát đủ công suất hoặc khi có tải vòng quay động cơ giảm xuống | Động cơ quá tải | Giảm tải cho động cơ |
| Bộ điều tốc bị kẹt, hỏng | Vệ sinh, sửa chữa | |
| Phin lọc nhiên liệu bị nghẹt hoặc có nước | Thay mới, xả nước cho hệ thống nhiên liệu | |
| Đóng tải cao khi động cơ chưa được sấy nóng đủ | Giảm tải, sấy nóng động cơ thích hợp | |
| Khí nạp bị hạn chế | Vệ sinh đường nạp, kiểm tra lọc gió, tua-bin, sinh hàn gió | |
| Trục trặc bơm cao áp, vòi phun | Tháo vệ sinh, cân chỉnh lại vòi phun, bơm cao áp | |
| Khe hở suppap không đúng | Điều chỉnh lại khe hở suppap | |
| Phản áp đường xả cao | Vệ sinh đường xả | |
| Séc-măng, sơ-mi điện điều khiển bơm cao áp, bộ điều tốc hỏng | Kiểm tra, thay mới | |
| Hệ thống điện điều khiển bơm cao áp, bộ điều tốc hỏng | Kiểm tra, sửa chữa |
Các bài khác
- Mút EVA lót sàn xây dựng (03.06.2026)
- Mút EVA lót sàn sân thi đấu (03.06.2026)
- Cao su chống rung máy phát điện (03.06.2026)
- Ron silicone chịu nhiệt (03.06.2026)
- Cao su EPDM (03.06.2026)
- Cao su NBR chịu dầu (03.06.2026)
- Cao su lót sàn nhà xưởng (03.06.2026)
